More Info
KPOP Image Download
  • Top University
  • Top Anime
  • Home Design
  • Top Legend



  1. ENSIKLOPEDIA
  2. Cơm bình dân - Wikipedia bahasa Indonesia, ensiklopedia bebas
Cơm bình dân - Wikipedia bahasa Indonesia, ensiklopedia bebas

Cơm bình dân

  • English
  • 日本語
  • Tiếng Việt
Sunting pranala
  • Halaman
  • Pembicaraan
  • Baca
  • Sunting
  • Sunting sumber
  • Lihat riwayat
Perkakas
Tindakan
  • Baca
  • Sunting
  • Sunting sumber
  • Lihat riwayat
Umum
  • Pranala balik
  • Perubahan terkait
  • Pranala permanen
  • Informasi halaman
  • Kutip halaman ini
  • Lihat URL pendek
  • Unduh kode QR
Cetak/ekspor
  • Buat buku
  • Unduh versi PDF
  • Versi cetak
Dalam proyek lain
  • Butir di Wikidata
Tampilan
Dari Wikipedia bahasa Indonesia, ensiklopedia bebas
Hidangan Cơm bình dân yang umum
Restoran cơm bình dân di Vietnam

Cơm bình dân (nasi populer) atau cơm bụi (nasi berdebu) adalah istilah Vietnam yang biasanya merujuk pada makanan murah yang terdiri dari nasi dan pilihan lauk pauk khas masakan Vietnam yang dijual oleh pedagang kaki lima atau restoran, tetapi tidak sepenuhnya wajib karena mereka juga dapat menjual hidangan nasi lainnya. Istilah ini secara harfiah berarti "nasi rakyat jelata" dalam bahasa Vietnam.

Makanannya hampir selalu terdiri dari nasi dalam porsi besar, sayuran rebus atau acar, sup, dan beberapa pilihan daging.[1] Lauk-pauknya bisa berupa daging babi, daging sapi, daging ayam, telur, ikan, biji-bijian, sayur-sayuran, tahu, sup, kaldu, dan lain-lain. Makanan ini sering dimakan dengan sumpit dan sendok.[2] Sesuai namanya, cơm bình dân biasanya murah, sehingga terjangkau bagi masyarakat awam orang Vietnam.

Referensi

[sunting | sunting sumber]
  1. ^ "Cơm Bình Dân – Workers' Lunch". Gastronomy (dalam bahasa American English). 2007-08-09. Diakses tanggal 2020-04-03.
  2. ^ Vietnamese Street Food: Cơm Bình Dân - Typical Rice and Side Dishes (dalam bahasa Inggris), diakses tanggal 2020-04-03
  • l
  • b
  • s
Hidangan Vietnam
Hidangan nasi/ketan
  • Bánh chưng
  • Bánh tét
  • Cháo
  • Cơm bình dân
  • Cơm cháy Ninh Bình
  • Cơm hến
  • Cơm gà Quảng Nam
  • Cơm lam
  • Cơm nắm
  • Cơm tấm
  • Xôi
Bakmi
  • Bánh canh
  • Bánh đa cua
  • Bún bò Huế
  • Bún cá
  • Bún chả
  • Bún chả cá
  • Bún đậu mắm tôm
  • Bún mắm
  • Bún mắm cua
  • Bún mọc
  • Bún ốc
  • Bún riêu
  • Bún thang
  • Bún Thịt Nướng
  • Cao lầu
  • Hủ tiếu
  • Mì
  • Mì Quảng
  • Miến lươn
  • Phở
  • Phở khô Gia Lai
Makanan pokok
  • Cá kho
  • Cá khô
  • Canh chua
  • Chả
  • Chả trứng
  • Dồi
  • Dưa muối
  • Giò
  • Rau muống xào tỏi
  • Ruốc
  • Thịt kho tàu
Salad/gulungan/kertas nasi
  • Bánh cuốn
  • Bánh ướt
  • Bò bía
  • Bò nướng lá lốt
  • Gỏi cuốn
  • Nem
  • Nộm (Nộm hoa chuối · Nộm sứa)
Minuman
  • Bia hơi
  • Chanh muối
  • Cơm rượu
  • Rượu cần
  • Rượu đế
  • Rượu nếp
  • Rượu rắn
  • Rượu thuốc
  • Air tebu
  • Kopi telur Vietnam
  • Es kopi Vietnam
Bumbu/saus
  • Basil
  • Bawang goreng renyah
  • Daun ara
  • Kinh giới
  • Mắm nêm
  • Mắm ruốc
  • Mắm tép
  • Mắm tôm
  • Mẻ
  • Nước mắm
  • Rau răm
  • Daun padi
  • Scallion
  • Tía tô
  • Tương đen
  • Xì dầu
Bánh (kue/roti)
  • Bánh bèo
  • Bánh bò
  • Bánh bột lọc
  • Bánh cáy
  • Bánh căn
  • Bánh chay
  • Bánh chuối
  • Bánh chưng
  • Bánh cốm
  • Bánh dày
  • Bánh đa nướng
  • Bánh đa kê
  • Bánh đậu xanh
  • Bánh đúc
  • Bánh ép
  • Bánh gai
  • Bánh giầy
  • Bánh gio
  • Bánh giò
  • Bánh gối
  • Bánh hỏi
  • Bánh in
  • Bánh ít (Bánh ít trần)
  • Bánh khảo
  • Bánh khọt
  • Bánh khúc
  • Bánh lá
  • Bánh mì
  • Bánh nậm
  • Bánh phu thê
  • Bánh pía
  • Bánh quai vạc
  • Bánh rán
  • Bánh tằm khoai mì
  • Bánh tẻ
  • Bánh tét
  • Bánh tôm Hồ Tây
  • Bánh tráng
  • Bánh trôi
  • Bánh xèo
Manisan/makanan ringan]]
  • Jerky sapi
  • Chè bà ba
  • Chè đậu trắng
  • Chè đậu xanh
  • Chè hạt sen
  • Chè trôi nước
  • Kẹo cu đơ
  • Ô mai
  • Biji labu
  • Biji bunga matahari
  • Biji semangka
Makanan jalanan
  • Bánh mì
  • Bánh tráng trộn
  • Chuối nếp nướng
  • Nem chua
  • Nem Nướng
  • Snail
  • Trứng vịt lộn
  • Phá lấu
Makanan & minuman
etnis minoritas
  • Rượu Tà-vạt (suku Katu)
  • Bánh sừng trâu (suku Katu)
  • Ò sui (suku Yao)
  • Khâu nhục (suku Tay)
  • Bánh gừng (suku Cham)
  • Pa pỉnh tộp (suku Tai)
  • Nặm pịa (suku Tai)
  • Thắng cố (suku Hmong)
Lain-lain
  • Sup sarang burung
  • Bò 7 món
  • Bột sắn
  • Chạo tôm
  • Chả cá Lã Vọng
  • Daging anjing
  • Odeng
  • Gạch
  • Gỏi lá Kon Tum
  • Gỏi nhệch
  • Tiết canh
  • Quẩy
Alat masak
  • Lò trấu
  • Pemanggang Hoàng Cầm
  • Niêu đất
  • Chõ
Category Kategori: Hidangan Vietnam
Diperoleh dari "https://id.wikipedia.org/w/index.php?title=Cơm_bình_dân&oldid=27154272"
Kategori:
  • Hidangan Vietnam
Kategori tersembunyi:
  • Pages using the JsonConfig extension
  • CS1 sumber berbahasa American English (en-us)
  • CS1 sumber berbahasa Inggris (en)

Best Rank
More Recommended Articles